例句Câu ví dụ
- 1
火星將被殖民。
huǒxīng jiāng bèi zhímín。
Mars sẽ bị khai thác.
- 2
火星將會被殖民。
huǒxīng jiānghuì bèi zhímín。
Sao Hỏa sẽ bị khai thác
- 3
當西班牙殖民了菲律賓時,是從墨西哥城管理它的。於是他加祿語是收到了墨西哥式西班牙語的影響,而不卡斯蒂利亞式的。
dāng Xībānyá zhímín le Fēilǜbīn shí, shì cóng Mòxīgēchéng guǎnlǐ tā de。 yúshì Tājiālùyǔ shì shōudào le Mòxīgē shì Xībānyáyǔ de yǐngxiǎng, ér bù Kǎsīdìlìyà shì de。
Khi Tây Ban Nha đô hộ Philippines, nơi đó được quản lý từ thành phố Mexico. Do đó tiếng Tagalog chịu ảnh hưởng từ tiếng Tây Ban Nha kiểu Mexico, chứ không phải kiểu Castilian.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 民DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.
