字義Nghĩa
chim cútmáy dịch
yāÁP
- 1.vịt (LT:隻|只[zhi1])
- 2.(tiếng lóng) trai mại dâm
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鳥 (điểu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Cá; chim
組詞Từ chứa chữ này
- 鴨子con vịt
- 鴨掌chân vịt (vuốt)
- 鴨梨quả lê trắng Trung Quốc (Pyrus × bretschneideri)
- 鴨霸hống hách
- 鴨絨lông vũ vịt
- 鴨仔蛋hột vịt lộn
- 鴨嘴獸thú mỏ vịt
- 鴨嘴龍khủng long mỏ vịt (khủng long mỏ vịt)
- 鴨子兒
- 鴨綠江sông Áp Lục, tạo thành một phần biên giới Trung Quốc-Triều Tiên
- 烤鴨vịt quay
- 丑鴨
- 做鴨
- 塗鴨biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]
- 填鴨vỗ béo vịt
- 家鴨vịt nhà