字義Nghĩa
chim cútmáy dịch
yāÁP
- 1.vịt (LT:隻|只[zhi1])
- 2.(tiếng lóng) trai mại dâm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鸭 水禽名。俗称鸭子 春江水暖鸭先知。--宋·苏轼《惠崇春江晚景》 属于鸭科的各种游禽,有短的颈和腿,躯体略扁形,喙多半宽而平,跗节前面覆有小盾片,雌雄各有不同羽衣。如鸭黄(指小鸭。其毛黄色,故称);鸭栏(关鸭场地周围的栅栏) 对其妻有外遇者的称呼 鸭yā水鸟名。分家~和野~,嘴扁,颈长,脚短,趾间有蹼,善游泳。野鸭会飞。通常指家鸭,不能高飞,可成群饲养,肉、卵供食用,鸭绒供做衣、被等。已有人工饲养野~ 。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鸟 (điểu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
chim
組詞Từ chứa chữ này
- 鸭子con vịt
- 鸭掌chân vịt (vuốt)
- 鸭梨quả lê trắng Trung Quốc (Pyrus × bretschneideri)
- 鸭霸hống hách
- 鸭绒lông vũ vịt
- 鸭仔蛋hột vịt lộn
- 鸭嘴兽thú mỏ vịt
- 鸭嘴龙khủng long mỏ vịt (khủng long mỏ vịt)
- 鸭子儿
- 鸭绿江sông Áp Lục, tạo thành một phần biên giới Trung Quốc-Triều Tiên
- 烤鸭vịt quay
- 丑鸭
- 做鸭
- 涂鸭biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]
- 填鸭vỗ béo vịt
- 家鸭vịt nhà