字義Nghĩa
tiếng khèn trốngmáy dịch
DōngĐÔNG
- 1.họ [Dong1]
dōngĐÔNG
- 1.(tượng thanh) đánh trống
- 2.thùng thùng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鼓 (cổ) chỉ nghĩa, 冬 [dōng] chỉ âm.
trống
組詞Từ chứa chữ này
- 冬天mùa đông
- 冬季mùa đông
- 冬令mùa đông
- 冬夏mùa đông và mùa hè
- 冬宮Cung điện Mùa Đông (St Petersburg)
- 冬山Thị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
- 冬月tháng mười một âm lịch
- 冬烘nông cạn
- 冬瓜bí đao (Cucurbitaceae, Benincasa hispida)
- 冬眠ngủ đông
- 丁冬tiếng chuông reo
- 佳冬thị trấn Gia Đông, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 冬筍măng mùa đông (nhỏ hơn và non hơn do được đào lên trước khi mọc ra khỏi đất)
- 冬節xem 冬至[Dong1 zhi4]
- 冬粉
- 冬耕cày mùa đông