Kaori Dict

Nhâm

9th calendar sign

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2499 / 2.501
Bộ thủ
bộ 33
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
ren2
Tiếng Hàn

9th calendar sign

Từ chứa chữ này · dễ trước

じんjinNHÂM

en9th in rank; ninth sign of the Chinese calendar

みずのえさるmizunoesaruNHÂM THÂN

enWater Monkey (9th term of the sexagenary cycle, e.g. 1932, 1992, 2052)

みずのえうまmizunoeumaNHÂM NGỌ

enWater Horse (19th term of the sexagenary cycle, e.g. 1942, 2002, 2062)

みずのえたつmizunoetatsuNHÂM THÌN

enWater Dragon (29th term of the sexagenary cycle, e.g. 1952, 2012, 2072)

みずのえとらmizunoetoraNHÂM DẦN

enWater Tiger (39th term of the sexagenary cycle, e.g. 1962, 2022, 2082)

みずのえねmizunoeneNHÂM TỬ

enWater Rat (49th term of the sexagenary cycle, e.g. 1912, 1972, 2032)

みずのえいぬmizunoeinuNHÂM TUẤT

enWater Dog (59th term of the sexagenary cycle, e.g. 1922, 1982, 2042)

じんしんのらんjinshinnoran

enJinshin revolt (671 CE)

みぶなmibunaNHÂM SINH THÁI

enBrassica campestris var. laciniifolia (variety of wild mustard)

じんしんわらんjinshinwaranNHÂM THÌN OA LOẠN

enJapanese invasions of Korea (1592-1598); Imjin war

じんごぐんらんjingogunranNHÂM NGỌ QUÂN LOẠN

enImo Incident (riot in Seoul, Korea; July 23, 1882)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

壬 (Nhâm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict