Kaori Dict

Lão · Mỗ · Mụ

old woman

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 38
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
mu3, lao3
Tiếng Hàn

old woman

Từ chứa chữ này · dễ trước

うばざくらubazakuraLÃO TÍ

enfaded beauty

やまうばyamaubaSƠN LÃO

enmountain witch; yamauba

うばすてubasute

enpractice of abandoning old people, usu. women

うばすてやまubasuteyama

enmountain where old people were abandoned (according to legend) · position or division in a company to which an old and ineffective person is transferred

うばがいubagaiLÃO BỐI

enSakhalin surf clam (Pseudocardium sachalinense)

うばざめubazameLÃO GIAO

enbasking shark (Cetorhinus maximus)

うばめがしubamegashiLÃO MỤC KIỆN

enubame oak (Quercus phillyraeoides)

うばubaLÃO

enelderly woman · noh mask of an old woman

うばひがんubahiganLÃO BỈ NGẠN

endouble weeping rosebud cherry (Prunus pendula)

うばうおubauoLÃO NGƯ

enAspasma minima (species of clingfish)

おばえぼしがいobaeboshigaiLÃO Ô MẠO TỬ BỐI

enInversidens brandti (species of freshwater mussel)

たかさごのじょうとうばtakasagonojoutouba

en(Japanese) Darby and Joan

うばゆりubayuriLÃO BÁCH HỢP

enuba lily (Cardiocrinum cordatum)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

姥 (Lão) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict