Kaori Dict

Lật

fear

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
li4
Tiếng Hàn

fear

Từ chứa chữ này · dễ trước

ふるえるfurueru

run rẩy; run lên; run

N3
おそれおののくosoreononoku

ento tremble with fear

ふるえfurue

enshivering; trembling; shuddering; shaking

おののくononoku

ento shake (from fear, cold, excitement, etc.); to shudder; to tremble

せんりつsenritsuKHUYẾT LẬT

enshudder; shiver; trembling with fear

わななくwananaku

ento tremble; to shiver; to shake

りつぜんritsuzenLẬT NHIÊN

enterrified; horrified; trembling with fear

せんせんりつりつsensenritsuritsu

entrembling with fear; filled with trepidation

おののきononoki

enshudder; shiver; agitation

しんりつshinritsuCHẤN LẬT

entremble; shudder; quiver

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慄 (Lật) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict