擁
Ủng · Ung
ủng; ung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヨウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 16
- Cấp JLPT
- ngoài JLPT
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #1213 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 64
- Từ JLPT chứa chữ
- 0
- Pinyin
- yong3, yong1
- Tiếng Hàn
- 옹
ủng; ung
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đón chào; nuôi dưỡng; giữ
N3
có; bảo vệ; dẫn dắt
thông dụng
ủng hộ
thông dụng
ôm ấp
thông dụng
bảo vệ; bảo trợ
thông dụng
bảo hộ nhân quyền; bảo vệ quyền con người
thông dụng
enretaining wall; breast wall; revetment
enchampionship; defense (e.g. of a position in debate); apologetics
enadvocate; defender; champion; backer
enembrace; hug
enthe Buddha's help (aid, succour)
enCivil Liberties Union
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).