Kaori Dict

Xương

prosperous · bright · clear

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#1372 / 2.501
Bộ thủ
bộ 72
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
chang1
Tiếng Hàn

prosperous · bright · clear

Từ chứa chữ này · dễ trước

はんじょうhanjouPHỒN THỊNH

phát triển; thịnh vượng

N1
しょうへいshouheiXƯƠNG BÌNH

enpeace; tranquility; tranquillity

りゅうしょうryuushouLONG XƯƠNG

enprosperity

げんしょうせきgenshousekiHUYỀN XƯƠNG THẠCH

entype of slate (from Miyagi pref.)

しょうばいはんじょうshoubaihanjouTHƯƠNG MẠI PHỒN THỊNH

enthriving (prosperous) business; rush of business

しょうたいshoutaiXƯƠNG THÁI

enShōtai era (898.4.26-901.7.15)

しょううんshouunXƯƠNG VẬN

enprosperity; fortune

ピョンチャンごりんpyonchangorinBÌNH XƯƠNG NGŨ LUÂN

enPyeongchang 2018 Olympic Winter Games

なんしょうnanshouNAM XƯƠNG

enNanchang (China)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

昌 (Xương) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict