県
Huyền
huyện
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- か.ける
- Đọc trong tên người (名乗り)
- あがた・がた
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #140 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 109
- Từ JLPT chứa chữ
- 2
- Pinyin
- xian4
- Tiếng Hàn
- 현
huyện
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
huyện; tỉnh
huyện sở; văn phòng tỉnh; cơ quan địa phương; sở
huyên doanh; quản lý tỉnh
huyên hạ; trong tỉnh
huyên hội; hội đồng tỉnh
huyên nghị; đại biểu tỉnh
huyên cảnh; cảnh sát tỉnh
huyên tri sự; thống đốc tỉnh
huyên đạo; đường tỉnh
huyên nội; trong tỉnh
huyên dân; cư dân tỉnh
huyên lập; thuộc tỉnh
tỉnh thành; tỉnh thành Nhật
cùng tỉnh
phủ huyện; tỉnh
huyên ngoại
enAichi prefecture (Chūbu area)
enEhime Prefecture (Shikoku)
enIbaraki prefecture
enOkayama Prefecture (Chūgoku area)
enOkinawa Prefecture
eneach prefecture
enIwate Prefecture (Tōhoku area)
enGifu Prefecture (Chūbu area)
enMiyazaki Prefecture (Kyūshū)
enMiyagi Prefecture (Tōhoku area)
enneighboring prefectures; nearby prefectures
enKumamoto Prefecture (Kyūshū)
enGunma Prefecture (Kanto area)
encounties and prefectures
enprefectural capital
enprefectural meeting hall; civic center; community hall
enHiroshima prefecture (Chūgoku area)
enKagawa Prefecture (Shikoku)
enKōchi Prefecture (Shikoku)
enSaga Prefecture
enSaitama Prefecture (Kanto area)
enMie Prefecture (Kinki area)
enYamagata Prefecture (Tōhoku area)
enYamaguchi Prefecture (Chūgoku area)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).