Kaori Dict

Quán

steam boiler (left side only)

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
23
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 121
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
guan4
Tiếng Hàn

steam boiler (left side only)

Từ chứa chữ này · dễ trước

かんkanPHỮU

lon

N3
かんづめkanzumePHỮU CẬT

đồ hộp; thực phẩm đóng hộp; bị giam cầm; không gian chật hẹp

N2
やかんyakanDƯỢC PHỮU

dược can; ấm đun nước

N2
まるがまmarugamaVIÊN PHỮU

encylindrical boiler

やかんあたまyakan'atama

enbald head

きかんkikanKHÍ PHỮU

enboiler

かまたきkamataki

enstoker; fireman

やかんをかけるyakanwokakeru

ento put a kettle on (the stove)

かまkamaPHỮU

enboiler

かまばkamabaPHỦ TRƯỜNG

enboiler room

うちがまuchigamaNỘI PHỦ

enrice cooker pot; pot inside rice cooker · indoor bathwater heater

そとがまsotogamaNGOẠI PHỦ

enouter pot of a rice cooker · outdoor bathwater heater

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

罐 (Quán) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict