Kaori Dict

Tiếu · Tiêu

resemblance

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1889 / 2.501
Bộ thủ
bộ 130
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
xiao4, xiao1
Tiếng Hàn
초, 소

resemblance

Từ chứa chữ này · dễ trước

しょうぞうshouzouTIẾU TƯỢNG

enportrait; likeness; picture

thông dụng
ふしょうfushouBẤT TIẾU

enunworthy (of one's father, teacher, etc.) · I; me

thông dụng
あやかるayakaru

ento share (someone's) good luck; to follow (someone's) example; to enjoy the same benefits (of someone or something); to capitalize (on the popularity of something) · to be named after

しょうぞうがshouzougaTIẾU TƯỢNG HOẠ

enportrait

ふしょうわたくしfushouwatakushiBẤT TIẾU TƯ

enI; me

あやかりものayakarimono

enenviably fortunate person; person whose happiness is the envy of others

しょうぞうけんshouzoukenTIẾU TƯỢNG QUYỀN

enrights to usage of one's likeness

しょうぞうがかshouzougakaTIẾU TƯỢNG HOẠ GIA

enportrait painter

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肖 (Tiếu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict