Kaori Dict

Lượng

fact · reality · understand · appreciate

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 149
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
liang4
Tiếng Hàn

fact · reality · understand · appreciate

Từ chứa chữ này · dễ trước

りょうかいryoukaiLIỄU GIẢI

liều giải

N1
りょうしょうryoushouLIỄU THỪA

đồng ý; chấp nhận

N1
りょうとするryoutosuru

ento acknowledge; to understand; to appreciate

りょうさつryousatsuLƯỢNG SÁT

enconsideration; taking into account; sympathy with

りょうあんryouanLƯỢNG ÁM

encourt mourning (for the late emperor or empress); national mourning

りょうかいじこうryoukaijikouLIỄU GIẢI SỰ HẠNG

enagreed-upon item; item on which agreement has been reached; understanding

りょうryouLƯỢNG

enfact; truth; understanding; consideration

りょうするryousuru

ento acknowledge; to understand; to appreciate

びんりょうbinryouMẪN LƯỢNG

enpity; compassion; sympathizing

りょうじょryoujoLƯỢNG THỨ

enconsideration (for someone's circumstances); compassion; pardon; mercy

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

諒 (Lượng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict