Kaori Dict

Oản

pea

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 151
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
wan1
Tiếng Hàn

pea

Từ chứa chữ này · dễ trước

からすのえんどうkarasunoendouÔ DÃ OẢN ĐẬU

encommon vetch (Vicia sativa); tare

さやえんどうsayaendouGIÁP OẢN ĐẬU

ensnow pea; mangetout

えんどうendouOẢN ĐẬU

enpea (Pisum sativum)

じゃこうえんどうjakouendouXẠ HƯƠNG OẢN ĐẬU

ensweet pea

えんどうまめendoumame

enpea; green pea; garden pea

あおえんどうaoendou

engreen peas

スナップえんどうsunappuendou

ensnap pea; sugar snap pea; sugar pea

スナックえんどうsunakkuendou

ensnap pea; sugar snap pea; sugar pea

やはずえんどうyahazuendouTHỈ QUÁT OẢN ĐẬU

encommon vetch (Vicia sativa); tare

はなえんどうhanaendouHOA OẢN ĐẬU

ensweet pea

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

豌 (Oản) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict