Kaori Dict

Để

residence · mansion

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#905 / 2.501
Bộ thủ
bộ 163
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
di3
Tiếng Hàn

residence · mansion

Từ chứa chữ này · dễ trước

ていたくteitakuĐỂ TRẠCH

biệt thự; nhà lớn; dinh thự

N1
やしきyashikiỐC PHU

biệt thự; nhà lớn; tài sản

N1
かんていkanteiQUAN ĐỂ

trụ sở chính phủ; nhà ở quan

thông dụng
こうていkouteiCÔNG ĐỂ

nhà ở công; dinh thự công

thông dụng
していshiteiTƯ ĐỂ

enprivate residence

thông dụng
ていないteinaiĐỂ NỘI

engrounds; premises

thông dụng
ごようていgoyouteiNGỰ DỤNG ĐỂ

enimperial villa

thông dụng
たいしこうていtaishikouteiĐẠI SỬ CÔNG ĐỂ

enambassador's residence

べっていbetteiBIỆT ĐỂ

ensecondary residence; vacation home; villa

らいていraiteiLAI ĐỂ

envisiting someone's residence

はんていhanteiPHIÊN ĐỂ

enresidence maintained by a daimyo in Edo

ごうていgouteiHÀO ĐỂ

enmagnificent house; luxurious home; palatial residence; stately mansion

じていjiteiTỰ ĐỂ

enone's residence

ほんていhonteiBẢN ĐỂ

enprincipal residence

しゅしょうかんていshushoukanteiTHỦ TƯƠNG QUAN ĐỂ

enprime minister's official residence

だいていたくdaiteitakuĐẠI ĐỂ TRẠCH

enmansion

そうりかんていsourikanteiTỔNG LÝ QUAN ĐỂ

enPrime Minister's official residence

ていteiĐỂ

enresidence; mansion

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

邸 (Để) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict