マス
masu
thông dụng
Cách đọc khác: マッス
意味Nghĩa
- 1.mass; khối lượng; truyền thông
- danh từ
1.mass
esp. in art contexts
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
2.mass (media, production, etc.)
masu
Cách đọc khác: マッス
1.mass
esp. in art contexts
2.mass (media, production, etc.)