釣る
つる
tsuru
N4
意味Nghĩa
- 1.câu cá; bắt; lôi cuốn; thu hút
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to fish; to angle; to catch
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to lure in; to tempt; to attract; to entice; to allure
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 海老で鯛を釣る。
Thả con săn sắt, bắt con cá rô.
Throw a sprat to catch a whale.
- 私は昨日大きな魚を釣った。
I caught a big fish yesterday.
- 待てっつったろ!
I told you to wait!
- そいつってどいつ?
Who's that?
- 水泳中に足がつった。
I got a cramp in my leg while swimming.
- 彼は魚を3匹釣った。
He caught three fish.
- 黙れっつってんだろ!
I said shut up!
- 離せっつってんだろ!
I told you to let me go!
- 帰れっつってんだよ!
I told you, go home!
- いらねえっつったろ!
I told you I don't need it!