Kaori Dict

吊る

つる

tsuru

N2

JLPT N2 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.treo; treo lên
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to hang; to suspend; to sling; to wear (e.g. a sword); to put up (e.g. a shelf)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to hang oneself

    in the form 首を吊る

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từsumo

    3.to hoist an opponent off of his feet by his loincloth

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    4.to turn upwards (as if being pulled); to be slanted (of eyes)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    5.to pucker (e.g. of a seam); to be pulled tight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The lamp was suspended from the branch of a tree.

  • There are no lights hanging from the roof in the room.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吊る (つる) — treo; treo lên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict