Kaori Dict

ぼう

bou

Âm Hán-Việt: PHƯỜNG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.bonze; monk

  2. danh từ

    2.monk's dwelling

  3. danh từ

    3.boy; son; sonny

  4. danh từ

    4.I; me

    used by male children

  5. hậu tốthân mật

    5.little

    after name; familiar form of address

  6. hậu tố

    6.person who is ...

    often preceded by ん

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Oh no! I left my umbrella on the train." "You are a scatterbrain!"

  • "Did your son get a job this year? Or has he gone to graduate school?" "He got a job."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

坊 (ぼう) — bonze; monk | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict