Kaori Dict

写す

うつす

utsusu

N4

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.nhặt; chụp; sao chép
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to copy; to duplicate; to reproduce; to trace; to transcribe

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to describe; to depict; to portray; to express

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to imitate; to model after

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to take (a photo); to photograph; to film; to shoot

    also written as 撮す

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The picture was taken from the air.

  • Copy this page in your notebook.

  • Can I copy your answers?

  • He gave me a cold.

  • You've given me your cold.

  • I gave my cold to him.

  • How can we put it into practice?

  • She will copy her friend's notebook.

  • He got a cold from his sister.

  • He gave me a bad cold.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

写す (うつす) — nhặt; chụp; sao chép | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict