Kaori Dict

競走

きょうそう

kyousou

thông dụng

Âm Hán-Việt: CẠNH TẨU

Nghĩa

  1. 1.cuộc đua
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.race; run; dash; sprint

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Slow and steady wins the race.

  • I ran a race with him.

  • A hare raced with a tortoise.

  • She ran second.

  • What is the company's competitive advantage?

  • We raced our beetles.

  • We ran a hundred-meter dash.

  • I'll bet that I can beat you to the tree.

  • Nothing rivals his racehorse etching.

  • He gave his remembering of race horse names when he was a child as the source of his language ability.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

競走 (きょうそう) — cuộc đua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict