Kaori Dict

競争

きょうそう

kyousou

N4

Âm Hán-Việt: CẠNH TRANH

JLPT N4 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.thi đấu; cuộc đua; đối thủ
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.competition; contest; rivalry; race

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từbiology

    2.competition (between organisms or species)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In nine cases out of ten, he will win the race.

  • Jane and Mary are always competing for attention.

  • I had a race with him.

  • The competition has become fierce.

  • He won the race with ease.

  • He came in fifth in the race.

  • Competition is not bad in itself.

  • We had an intense competition.

  • It was now a race against time.

  • I raced him a mile.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

競争 (きょうそう) — thi đấu; cuộc đua; đối thủ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict