Kaori Dict

矯正

きょうせい

kyousei

thông dụng

Âm Hán-Việt: KIỂU CHÍNH

Nghĩa

  1. 1.kiểm chính
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.correction (of a fault, defect, flaw, etc.); remedy; rectification; redress; reform; straightening (of teeth)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Wearing glasses should correct your vision.

  • My daughter has braces.

  • He needs discipline.

  • I would like to have my teeth straightened.

  • He is bad beyond correction.

  • Tom has braces.

  • I think I need braces.

  • I'd like to have her teeth straightened.

  • I'd like to have a consultation about getting braces.

  • Contact lenses are more able to correct strong astigmatism.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

矯正 (きょうせい) — kiểm chính | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict