Kaori Dict

こま

koma

thông dụng

Âm Hán-Việt: CÂU

Nghĩa

  1. 1.quân cờ; ngựa con; cầu đàn
  1. danh từ

    1.piece (in shogi, chess, etc.)

  2. danh từcổ

    2.horse; foal

  3. danh từ

    3.bridge (of a violin, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I moved a chess piece on the board one forward.

  • How many different pieces are there in Japanese chess?

  • We're playing chess. I already took four of his pieces.

  • We're playing chess. I already took four of his pieces.

  • I just got a great job because of an introduction from a friend. Sometimes things happen when you least expect it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

駒 (こま) — quân cờ; ngựa con; cầu đàn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict