傾倒
けいとう
keitou
thông dụng
Âm Hán-Việt: KHUYNH ĐÁO
意味Nghĩa
- 1.mê mải; nghiêng ngã
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.devoting oneself to; concentrating on; being an ardent admirer of; having great esteem for
- danh từdanh từ + するtự động từcổ
2.tipping over and collapsing
orig. meaning