鼓動
こどう
kodou
thông dụng
Âm Hán-Việt: CỔ ĐỘNG
意味Nghĩa
- 1.nhịp tim; rung động
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.beat; palpitation; pulsation; throbbing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムの心臓の鼓動は止まってしまったが、医師たちは彼を蘇生させることに成功した。
Mặc dù nhịp tim của Tom đã ngừng đập, nhưng các bác sĩ đã hồi sinh thành công anh ấy.
- 心臓が速く鼓動しているのを感じた。
I felt my heart beating rapidly.
- 心臓の鼓動が速まった。
My heart quickened.
- 心臓の鼓動が速くなった。
My heart started beating faster.
- 心臓の鼓動が速く打っている。
My heart is beating fast.
- 運動すると心臓の鼓動が速くなる。
When you exercise your heart beats faster.
- 私は心臓が激しく鼓動するのを感じた。
I felt my heart beating violently.
- 臆病な鼓動とともに血はにじみ続ける。
With a weak beat, it continues to bleed.
- メアリーの心臓の鼓動が激しくなった。
Mary's heart started racing.
- 彼女は心臓が激しく鼓動しているのを感じた。
She felt her heart beating fast.