Kaori Dict

債権

さいけん

saiken

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRÁI QUYỀN

Nghĩa

  1. 1.quyền nợ; yêu cầu
  1. danh từ

    1.credit; claim

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bonds together with some money was stolen.

  • The yield on the bond is 6%.

  • The debt-servicing cost on bonds will take up major portion of the budget.

  • Despite having signed a secret pact, Italy failed to enforce all its claims on foreign territories after World War I.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

債権 (さいけん) — quyền nợ; yêu cầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict