Kaori Dict

紫外線

しがいせん

shigaisen

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỬ NGOẠI TUYẾN

Nghĩa

  1. danh từphysics

    1.ultraviolet rays; ultraviolet radiation; UV radiation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.

    Infrared and ultra-violet rays are types of light invisible to the human eye.

  • The sudden increase of ultraviolet rays made the researchers believe in the existence of ozone holes.

  • Ultraviolet rays are harmful to us.

  • Ultraviolet rays can cause skin cancer.

  • He put on sunglasses to protect his eyes from ultraviolet rays.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

紫外線 (しがいせん) — ultraviolet rays; ultraviolet radiation; UV radiation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict