Kaori Dict

試行錯誤

しこうさくご

shikousakugo

thông dụng

Âm Hán-Việt: THÍ HÀNH THÁC NGỘ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từthành ngữ bốn chữ

    1.trial and error

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Finding a solution that worked was a process of trial and error.

  • It's still being tested.

  • Trial and error is essential to progress.

  • Through trial and error, he found the right answer by chance.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

試行錯誤 (しこうさくご) — trial and error | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict