可能
かのう
kanou
Âm Hán-Việt: KHẢ NĂNG
意味Nghĩa
enpossible, practicable, feasibleNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- tính từ đuôi なdanh từ
1.possible; potential; practicable; feasible
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 可能であれば来てください。
nếu có thể thì hãy đến nhé
Please come if you can.
- トムは不可能を可能にする男だ。
Tom là một người có thể biến "không thể" thành "có thể".
Tom is a man who makes the impossible possible.
- 彼は持続可能な開発の専門家です。
Anh ấy là một chuyên gia phát triển bền vững.
He is a specialist in sustainable development.
- そういった国家は、お役所仕事に陥る可能性がある。
Những quốc gia đó có khả năng rơi vào tình trạng quan liêu.
- 外国語から母語へと翻訳すれば、その逆よりも、間違いを犯す可能性は低くなります。
Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.
If you translate from your second language into your own native language, rather than the other way around, you're less likely to make mistakes.
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- 男の子へのしつけは可能である。
Boys can be trained to behave.
- 可能な限りの手段を講じろ。
Take all possible measures.
- 新計画は実行可能とみなされた。
The new plan was accounted practicable.
- GPLのルールに従い頒布可能です。
May be distributed in accordance with the GPL.