解決
かいけつ
kaiketsu
Âm Hán-Việt: GIẢI QUYẾT
意味Nghĩa
- 1.giải pháp; quyết định
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.settlement; solution; resolution
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この問題をどう解決しますか?
Làm thế nào để giải quyết vấn đề này?
How do you figure out this problem?
- それは、解決ではありません。
Đó không phải là cách giải quyết.
That's not a solution.
- その紛争を解決するのは不可能だ。
Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
It is impossible to resolve the conflict.
- 彼はその種の問題を解決する名人だ。
Anh ấy là chuyên gia giải quyết những vấn đề kiểu đó.
He is an expert at solving such problems.
- 国会議員は問題の解決に苦慮しています。
Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.
Legislators in the Diet are struggling to find a solution to the problem.
- 私はやっとその問題の解決策を見つけた。
Cuối cùng tôi đã tìm ra cách giải quyết vấn đề đó.
I finally found the solution to the problem.
- 放射性廃棄物の問題は未解決のままである。
Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
The problem of radioactive waste remains unresolved.
- 乱暴なことをしなくてもその問題は解決できる。
Bạn không cần giải quyết vấn đề đó bằng bạo lực.
You can solve the problem in nonviolent ways.
- そしてわれわれは政府が全ての問題解決できないことを知っている。
Và chúng tôi biết rằng chính phủ không thể giải quyết tất cả các vấn đề.
And we know the government can't solve every problem.
- その問題はまだ解決されていない。
The problem is not settled yet.