Kaori Dict

当分

とうぶん

toubun

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐANG PHÂN

Nghĩa

  1. phó từdanh từ

    1.for the present; for the time being

  2. phó từdanh từ

    2.for a while (from now); for some time (to come)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This will do for the time being.

  • That problem has been shelved for the time being.

  • This will do for the time being.

  • This will do for the time being.

  • This will do for the time being.

  • I am staying at the hotel for the time being.

  • The money will do for the time being.

  • For the time being, I intend to stay at a hotel.

  • Well, it'll do for the time being.

  • For the time being, he's staying at a neighboring hotel.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当分 (とうぶん) — for the present; for the time being | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict