Kaori Dict

二酸化炭素

にさんかたんそ

nisankatanso

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHỊ TOAN HOÁ THÁN TỐ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.carbon dioxide; CO2

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

    The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent.

  • Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.

    It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.

  • Trees give off oxygen and absorb carbon dioxide.

  • Carbon dioxide is not a poison in itself.

  • This material absorbs CO2.

  • Carbon dioxide is also called carbonic gas.

  • Massive amounts of carbon dioxide are generated every day.

  • Carbon dioxide sometimes harms people.

  • Carbon dioxide sometimes harms people.

  • Tropical rainforests produce oxygen and consume carbon dioxide.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

二酸化炭素 (にさんかたんそ) — carbon dioxide; CO2 | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict