Kaori Dict

かね

kane

N3

Âm Hán-Việt: KIM

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.vàng
  1. danh từ

    1.money

  2. danh từ

    2.metal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.

    Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened.

  • The end of money is the end of love.

  • Money up front.

  • Too much money?

  • Money gives birth to money.

  • I need money.

  • We ran short of money.

  • Money talks.

  • He is rolling in riches.

  • I just want money.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

金 (かね) — vàng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict