鐘
かね
kane
N3
Âm Hán-Việt: CHUNG
意味Nghĩa
- 1.chuông; tiếng chuông; chuông lớn; chuông
- danh từ
1.bell (often a large hanging bell); chime
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 祇園精舎の鐘の声、諸行無常の響あり。
Tiếng chuông chùa Gion, vọng lên nỗi vô thường.
- 鐘の合図で彼らは食事をした。
The bell chimed them to meals.
- 鐘を鳴らせ。
Ring the bell.
- 鐘って鳴った?
Has the bell rung?
- 鐘が鳴っている。
The bell is ringing.
- 鐘はもう鳴ったのか。
Has the bell rung yet?
- 教会の鐘が鳴っている。
The church bells are ringing.
- 教会堂の鐘が鳴っている。
The church bells are ringing.
- 会堂に鐘の音が響き渡った。
The hall resounded with pealing bells.
- 教会の鐘が一斉に鳴り出した。
All the church bells started ringing together.