Kaori Dict

ぐん

gun

N3

Âm Hán-Việt: QUÂN

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

enarmy, force, troopsNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.army; armed forces; troops

  2. danh từ

    2.military authorities

  3. danh từ

    3.team; group; troupe

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.

    We gave the enemy a drubbing.

  • Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.

    American forces announced the completion of their mission in Iraq.

  • Our army attacked the kingdom.

  • The Germans took to flight.

  • He was drafted into the army.

  • We prevailed over our enemy.

  • He was drafted into the army.

  • He received an honorable discharge from the army.

  • The hostile army began to attack.

  • The army took over the government.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

軍 (ぐん) — army, force, troops | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict