Kaori Dict

本性

ほんしょう

honshou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẢN TÍNH

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.true character; real nature

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chắc chắn anh ta sẽ bộc lộ bản tính của mình.

    I'm sure he will reveal his true nature.

  • A few words may betray a man's true character.

  • Finally he showed his true colours.

  • Xunxi argued that human nature is evil.

  • It is in the nature of birds to fly and build nests.

  • Times may change, but human nature stays the same.

  • Man is but a reed, the weakest in nature, but he is a thinking reed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

本性 (ほんしょう) — true character; real nature | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict