Kaori Dict

よし

yoshi

thông dụng

Âm Hán-Việt: DO

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.reason; significance; cause

  2. danh từ

    2.piece of information that one has heard; I hear that ...; it is said that ...

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She had no way to know about it.

  • No one could have known.

  • There is no knowing what may happen.

  • There is no way of knowing where he's gone.

  • Tom had no way of knowing that this would happen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

由 (よし) — reason; significance; cause | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict