健康
けんこう
kenkou
N3
Âm Hán-Việt: KIỆN KHANG
意味Nghĩa
- 1.sức khỏe; khỏe mạnh
- danh từ
1.health
- tính từ đuôi な
2.healthy; sound; fit; wholesome
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は健康そうだ。
Anh ấy trông có vẻ khỏe mạnh.
He looks healthy.
- 喫煙は健康に悪いよ。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe đấy.
Smoking is bad for your health.
- 彼の健康状態はよくない。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt.
He is in a poor state of health.
- 健康ほど貴重な物はない。
Không gì quý hơn sức khỏe.
Nothing is so precious as health.
- 健康には注意すべきです。
Bạn nên chú ý đến sức khỏe của bản thân.
You should be careful about your health.
- たばこは健康に害がある。
Thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Smoking is dangerous to health.
- それは健康に危険ですか。
Cái đó có nguy hiểm với sức khỏe không?
- 健康が私にとってすべてです。
Sức khỏe là tất cả đối với tôi.
Health means everything to me.
- 彼女は健康な赤ん坊を出産しました。
Cô ấy đã sinh ra một em bé khỏe mạnh.
She gave birth to a healthy baby.
- 人は健康には気をつけねばならない。
Mình nên tự lo cho bản thân mình.
One should take care of oneself.