兼行
けんこう
kenkou
Âm Hán-Việt: KIÊM HÀNH
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.working twice as hard; working day and night
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.doing simultaneously
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 昼夜兼行で働くと身体を壊すよ。
If you work day and night, you will lose your health.