Kaori Dict

語る

かたる

kataru

N3

JLPT N3 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.kể; nói; kể chuyện; diễn thuyết
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to talk about; to speak of; to tell; to narrate

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to recite; to chant

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to indicate; to show

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi muốn kể về tình yêu của tôi.

    I want to speak about my love.

  • Hành động có ý nghĩa hơn lời nói.

    Actions speak louder than words.

  • Actions speak louder than words.

  • Dreams speak the truth.

  • It's not even worth mentioning.

  • It is not for the vanquished to talk of war.

  • Can you speak Ainu?

  • He talked about music.

  • A tale never loses in the telling.

  • I'd rather not say anything about politics.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

語る (かたる) — kể; nói; kể chuyện; diễn thuyết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict