Kaori Dict

幸福

こうふく

koufuku

N3

Âm Hán-Việt: HẠNH PHÚC

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.bình an; phúc lợi; niềm vui
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.happiness; well-being; joy; welfare; blessedness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi cảm thấy hạnh phúc.

    I feel happy.

  • Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.

    My heart was filled with happiness.

  • Jane trông rất hạnh phúc.

    Jane looks very happy.

  • Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.

    For all his wealth, he is not happy.

  • Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai.

    A man's happiness doesn't depend on what he has, but on what he is.

  • The rich are not always happy.

  • Ignorance is bliss.

  • What is happiness?

  • You cannot buy happiness.

  • Ken is happy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幸福 (こうふく) — bình an; phúc lợi; niềm vui | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict