幸福
こうふく
koufuku
N3
Âm Hán-Việt: HẠNH PHÚC
意味Nghĩa
- 1.bình an; phúc lợi; niềm vui
- danh từtính từ đuôi な
1.happiness; well-being; joy; welfare; blessedness
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は幸福です。
Tôi cảm thấy hạnh phúc.
I feel happy.
- 私の心は幸福感でいっぱいだった。
Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
My heart was filled with happiness.
- ジェーンはとても幸福そうに見える。
Jane trông rất hạnh phúc.
Jane looks very happy.
- あれほど金を持ちながら彼は幸福でない。
Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
For all his wealth, he is not happy.
- 人の幸福はその財産次第ではなく、その人格次第である。
Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai.
A man's happiness doesn't depend on what he has, but on what he is.
- 金持ちが必ずしも幸福とは限らない。
The rich are not always happy.
- 無知は幸福。
Ignorance is bliss.
- 幸福って何?
What is happiness?
- 幸福は買えない。
You cannot buy happiness.
- ケンは幸福です。
Ken is happy.