Kaori Dict

校舎

こうしゃ

kousha

N3

Âm Hán-Việt: HIỆU XÁ

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.tòa nhà trường; học đường; trường học
  1. danh từ

    1.school building; schoolhouse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

    The new school building is the boast of the village.

  • It will be three months before our new school building is completed.

  • The schoolhouse was burnt to ashes.

  • He set fire to the school building.

  • A new school building is being built.

  • The old school building burned down.

  • A new school building is under construction.

  • You must not run in the school buildings.

  • They formed a project to build a new school building.

  • You must not run in the school buildings.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

校舎 (こうしゃ) — tòa nhà trường; học đường; trường học | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict