Kaori Dict

転倒

てんとう

tentou

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHUYỂN ĐÁO

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.fall; falling down; tumbling; toppling (over)

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.inversion; reversal; turning upside-down

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.getting upset; losing one's presence of mind

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't put the cart before the horse.

  • No less than 3 men fell in that race.

  • Don't put the cart before the horse.

  • The tumble hurt him badly.

  • The news upset me.

  • He tumbled on a steep slope while skiing.

  • I was beside myself when I heard the news of my father's sudden death.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

転倒 (てんとう) — fall; falling down; tumbling; toppling (over) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict