Kaori Dict

点灯

てんとう

tentou

Âm Hán-Việt: ĐIỂM ĐĂNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.lighting (a lamp); turning on a light

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Paris is called the City of Lights. Many beautiful buildings are lit at night.

  • Tom turned on the car's fog lights.

  • The red lamp lights up in case of danger.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

点灯 (てんとう) — lighting (a lamp); turning on a light | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict