Kaori Dict

ひょう

hyou

N3

Âm Hán-Việt: PHIẾU

JLPT N3 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.biểu quyết
  1. danh từhậu tố danh từlượng từ

    1.vote; ballot

    sometimes びょう, ぴょう as a suffix

  2. hậu tố danh từdanh từ

    2.label; ticket; tag; stub

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã bỏ phiếu nhất trí đề xuất đó.

    He cast a vote for the proposition.

  • The bill passed by a small majority of 10 votes.

  • Vote now!

  • There were two abstentions.

  • Is that a leopard?

  • He has the eyes of a leopard.

  • As a rule, hail falls in the summer.

  • I'm voting no.

  • Please vote honestly.

  • Tom is as fast as a leopard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

票 (ひょう) — biểu quyết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict