Kaori Dict

はか

haka

N3

Âm Hán-Việt: MỘ

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.lăng mộ
  1. danh từ

    1.grave; gravesite; tomb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I hesitated to leave his grave.

  • They buried him in his grave.

  • They dug a grave.

  • An offering of flowers had been placed at the grave.

  • They set up a tombstone over the grave overlooking the harbor.

  • Tom put some flowers on Mary's grave.

  • I wonder who's buried in that tomb.

  • Muslims bury their dead in graves.

  • "Where is Romeo?" "This way! To the tomb!"

  • The boy dug a grave for his dog that had died.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

墓 (はか) — lăng mộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict