Kaori Dict

まく

maku

N3

Âm Hán-Việt: MẠC

JLPT N3 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.màng; lớp màng; phim
  1. danh từ

    1.membrane; film

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Endometritis is a disease where bacteria enter the uterus and cause inflammation of the inner membrane.

  • I like cold milk, but not hot milk. The white membrane and the smell that develops bother me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

膜 (まく) — màng; lớp màng; phim | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict