Kaori Dict

てき

teki

N3

Âm Hán-Việt: ĐỊCH

JLPT N3 · Bài 75

Nghĩa

  1. 1.kẻ thù; đối thủ; mối đe dọa
  1. danh từ

    1.opponent; rival; adversary

  2. danh từ

    2.menace; danger; threat; enemy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.

    He easily licked his opponent.

  • Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.

    We gave the enemy a drubbing.

  • Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.

    Good points: The pleasure of disposing of enemies with a variety of combos.

  • Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

    Completely surrounded by our troops, the enemy finally surrendered to us.

  • Tôi chọn bạn vì vẻ bề ngoài, người quen vì tính cách, và kẻ địch nhờ trí thông minh. Khi chọn kẻ địch, cẩn thận không bao giờ thừa.

    I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their intellects. A man cannot be too careful in the choice of his enemies.

  • He surprised his opponent.

  • You shall judge of a man by his foes as well as by his friends.

  • Jealousy is an enemy to friendship.

  • They were ranged against the king.

  • The hostile army began to attack.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

敵 (てき) — kẻ thù; đối thủ; mối đe dọa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict