生む
うむ
umu
N3
Cách viết khác: 産む
意味Nghĩa
- 1.sinh; sinh ra; sinh sản; sinh nở
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to give birth; to bear (child); to lay (eggs)
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
2.to produce; to yield; to give rise to; to deliver
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
Black hens lay white eggs.
- 先週、妻が子供を産みました。
Tuần trước vợ tôi đã sinh em bé.
My wife had a baby last week.
- 株式投資は必ずしも利益を生むとは限らない。
Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
Stock investments do not always yield profit.
- シェイクスピアは、イギリスが生んだ最大の詩人です。
Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh có được.
Shakespeare is the greatest poet that England has produced.
- その貸付金は、8分の利益を生む。
The loan bears an 8% interest.
- 鳥は卵を産む。
Birds lay eggs.
- 金が金を生む。
Money gives birth to money.
- 情熱は苦悩を生む。
Passion creates suffering.
- 練習が完成を生む。
Practice makes perfect.
- 同類は同類を生む。
Like breeds like.