Kaori Dict

生む

うむ

umu

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.sinh; sinh ra; sinh sản; sinh nở
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to give birth; to bear (child); to lay (eggs)

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to produce; to yield; to give rise to; to deliver

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mẹ rắn con rồng.

    Black hens lay white eggs.

  • Tuần trước vợ tôi đã sinh em bé.

    My wife had a baby last week.

  • Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

    Stock investments do not always yield profit.

  • Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh có được.

    Shakespeare is the greatest poet that England has produced.

  • The loan bears an 8% interest.

  • Birds lay eggs.

  • Money gives birth to money.

  • Passion creates suffering.

  • Practice makes perfect.

  • Like breeds like.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生む (うむ) — sinh; sinh ra; sinh sản; sinh nở | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict